Anh - Việt
tàn sát
Động từ
tàn sát (Động từ)
Nghĩa 01 · Giết nhiều người hoặc động vật một cách tàn bạo.
残忍地大规模杀害人或动物。
Giết nhiều người hoặc động vật một cách tàn bạo.
Ví dụ
士兵在村里屠杀了许多平民。【】Quân lính đã tàn sát nhiều dân thường trong ngôi làng.
偷猎者为了象牙残杀大象。【】Những kẻ săn trộm tàn sát voi để lấy ngà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tàn sát (Verb)
tàn sát + Danh từtàn sát + Số lượngtàn sát + Từ đi kèmĐộng từ + tàn sát
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
屠杀无辜的人 tàn sát người vô tội | 该武装团体被指控屠杀无辜的人。 Nhóm vũ trang bị cáo buộc tàn sát người vô tội. |
屠杀平民 tàn sát dân thường | 士兵屠杀了村里的平民。 Quân lính đã tàn sát dân thường trong ngôi làng. |
屠杀野生动物 tàn sát động vật hoang dã | 屠杀野生动物可能会导致许多物种灭绝。 Việc tàn sát động vật hoang dã có thể làm nhiều loài tuyệt chủng. |