Anh - Việt

Bản dịch của từ Vụ tàn sát trong tiếng Trung

vụ tàn sát

Danh từ

vụ tàn sát (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự kiện hoặc hành động trong đó nhiều người bị giết một cách bạo lực, tàn ác và không khoan nhượng.

大屠杀

Sự kiện hoặc hành động trong đó nhiều người bị giết một cách bạo lực, tàn ác và không khoan nhượng.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh