Anh - Việt
tản
Danh từĐộng từ
tản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ thể dinh dưỡng đơn giản của nấm và tảo, chưa phân hoá thành thân, rễ, lá.
真菌和藻类未分化出茎、根、叶的简单植物体。
Cơ thể dinh dưỡng đơn giản của nấm và tảo, chưa phân hoá thành thân, rễ, lá.
Ví dụ
许多藻类没有真正的根和叶,而是只有叶状体。【】Rêu và tảo có tản, không có rễ hay lá thật.
这种真菌的植物体结构简单,没有根或叶。【】Nấm này có tản đơn giản, không có rễ hay lá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tản (Noun)
Danh từ + tảntản + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
叶状体组织 mô tản | 海藻的叶状体组织可直接从水中吸收养分。 Mô tản của rong biển hấp thụ chất dinh dưỡng trực tiếp từ nước. |
tản (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi ra nhiều phía, lan rộng ra trên một diện tích lớn hơn.
向四周散开,分布到更大的范围。
Đi ra nhiều phía, lan rộng ra trên một diện tích lớn hơn.
Ví dụ
太阳升高后,雾气逐渐散去。【】Sương mù tản dần khi mặt trời lên cao.
音乐会结束后,人群四散开来。【】Đám đông tản ra sau buổi hòa nhạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tản (Verb)
Danh từ + tảntản + Danh từtản + Trạng từtản + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
漫射光 ánh sáng tản | 在漫射光下拍摄人像,可减少刺眼的眩光。 Chụp chân dung dưới ánh sáng tản sẽ ít bị chói. |