Anh - Việt
tăng gấp bội
Động từ
tăng gấp bội (Động từ)
Nghĩa 01 · Tăng lên nhiều lần, tăng gấp nhiều lần so với số lượng ban đầu.
成倍增加
Tăng lên nhiều lần, tăng gấp nhiều lần so với số lượng ban đầu.
Ví dụ
他的收入在去年成倍增加了。【】Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp bội vào năm ngoái.
社交媒体用户数没有成倍增长。【】Số người dùng mạng xã hội không tăng gấp bội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa