Anh - Việt
tâng
Động từ
tâng (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho vật gì bật lên cao một cách nhẹ nhàng và nhanh.
轻轻快速地把东西向上抛起。
Làm cho vật gì bật lên cao một cách nhẹ nhàng và nhanh.
Ví dụ
他把球高高地抛起来又接住。【】Anh ấy tâng quả bóng lên cao rồi đón lấy.
小猫用前爪把小球拨了起来。【】Con mèo tâng quả bóng nhỏ bằng chân trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đề cao ai đó quá mức, thường ngay trước mặt họ.
当面过分夸奖别人。
Đề cao ai đó quá mức, thường ngay trước mặt họ.
Ví dụ
新员工常常奉承老板以引起注意。【】Nhân viên mới hay tâng sếp để được chú ý.
别把他捧得太高,他会骄傲的。【】Đừng tâng anh ta quá, anh ấy sẽ kiêu ngạo đấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tâng (Verb)
tâng + Danh từtâng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
颠球 tâng bóng | 这个男孩用膝盖颠球非常熟练。 Cậu bé tâng bóng bằng đầu gối rất giỏi. |
邀功 tâng công | 他把整个团队的功劳都揽到了自己身上。 Anh ấy tâng công về phần việc của cả nhóm. |