Anh - Việt
tập thể dục
Động từ
tập thể dục (Động từ)
Nghĩa 01 · Thực hiện các hoạt động vận động để khỏe mạnh hoặc rèn luyện cơ thể.
做运动来保持健康或锻炼身体。
Thực hiện các hoạt động vận động để khỏe mạnh hoặc rèn luyện cơ thể.
Ví dụ
我每天早上上班前锻炼。【】Tôi tập thể dục mỗi sáng trước khi đi làm.
周末,我们在公园锻炼。【】Cuối tuần, chúng tôi tập thể dục ở công viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tập thể dục (Verb)
tập thể dục + Danh từtập thể dục + Giới từtập thể dục + Trạng từtập thể dục + Tính từtập thể dục + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
早上锻炼 tập thể dục buổi sáng | 他喜欢上班前早上锻炼。 Anh ấy thích tập thể dục buổi sáng trước khi đi làm. |