Anh - Việt
tật cận thị
Danh từ
tật cận thị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng mắt nhìn rõ vật ở gần nhưng nhìn mờ vật ở xa.
眼睛能看清近处物体,但看远处模糊的视力问题。
Tình trạng mắt nhìn rõ vật ở gần nhưng nhìn mờ vật ở xa.
Ví dụ
我有近视,所以学习时要戴眼镜。【】Em bị tật cận thị nên phải đeo kính khi học.
一年后,南的近视更严重了。【】Tật cận thị của Nam nặng hơn sau một năm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tật cận thị (Noun)
tật cận thị + Tính từĐộng từ + tật cận thị
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高度近视 tật cận thị nặng | 高度近视可能会影响日常生活。 Tật cận thị nặng có thể ảnh hưởng đến sinh hoạt hằng ngày. |
轻度近视 tật cận thị nhẹ | 我弟弟只有轻度近视。 Em trai tôi chỉ bị tật cận thị nhẹ. |