Anh - Việt
thậm chí là
Cụm từ
thậm chí là (Cụm từ)
Nghĩa 01 · dùng để nhấn mạnh điều gì đó xảy ra hoặc đúng hơn cả những điều đã nói trước đó
用于强调某事发生或真实程度超过之前所述
dùng để nhấn mạnh điều gì đó xảy ra hoặc đúng hơn cả những điều đã nói trước đó
Ví dụ
他甚至是班里的学生会主席。【】Anh ấy thậm chí là chủ tịch lớp.
她实际上没有参加那个会议。【】Cô ấy thậm chí là không tham gia cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa