Anh - Việt
thậm chí
Trạng từ
thậm chí (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nhấn mạnh rằng điều được nói đến vượt ngoài điều thường thấy hoặc mong đợi.
表示强调,指包括不寻常或出乎意料的情况。
Dùng để nhấn mạnh rằng điều được nói đến vượt ngoài điều thường thấy hoặc mong đợi.
Ví dụ
兰甚至不记得她以前老师的名字。【】Lan thậm chí không nhớ tên giáo viên cũ.
雨下得很大,甚至公交车也晚到了。【】Trời mưa to, thậm chí xe buýt cũng đến muộn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thậm chí (Adverb)
thậm chí + Giới từthậm chí + Trạng từthậm chí + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
甚至到了放弃的地步 thậm chí đến mức bỏ cuộc | 她累得甚至到了想要放弃的地步。 Cô ấy mệt đến nỗi thậm chí đến mức bỏ cuộc. |