Anh - Việt

Bản dịch của từ Thế phòng ngự trong tiếng Trung

thế phòng ngự

Danh từ

thế phòng ngự (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tư thế, đội hình hoặc phương án được bố trí nhằm bảo vệ, chống lại sự tấn công từ đối phương trong các lĩnh vực như quân sự, thể thao, v.v.

防御姿态

Tư thế, đội hình hoặc phương án được bố trí nhằm bảo vệ, chống lại sự tấn công từ đối phương trong các lĩnh vực như quân sự, thể thao, v.v.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa