Anh - Việt
theo chu trình
Giới từ
theo chu trình (Giới từ)
Nghĩa 01 · dựa vào hoặc theo một trình tự đã định trước, lần lượt qua các giai đoạn rồi trở lại điểm xuất phát như cũ; lặp lại có quy luật trong công việc, hiện tượng hoặc quá trình
按照既定顺序循环
dựa vào hoặc theo một trình tự đã định trước, lần lượt qua các giai đoạn rồi trở lại điểm xuất phát như cũ; lặp lại có quy luật trong công việc, hiện tượng hoặc quá trình
Ví dụ
社区活动每月按周期重复。【】Các hoạt động cộng đồng diễn ra theo chu trình mỗi tháng.
今年,我们社区不按周期开会。【】Năm nay, khu phố không họp theo chu trình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa