Anh - Việt

Bản dịch của từ Thí sinh trong tiếng Trung

thí sinh

Danh từ

thí sinh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đăng ký và tham dự một kỳ thi hoặc cuộc thi.

报名参加考试或比赛的人。

Người đăng ký và tham dự một kỳ thi hoặc cuộc thi.

Ví dụ
今天有一百多名考生参加考试。【】Có hơn một trăm thí sinh dự kỳ thi hôm nay.
每位考生有两个小时完成试卷。【】Mỗi thí sinh có hai giờ để làm bài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thí sinh (Noun)

Số lượng + thí sinhthí sinh + Tính từthí sinh + Động từ
Kết hợp từ của thí sinh
Collocation
Ví dụ

考生人数

số lượng thí sinh

今年的考生人数显著增加。

Số lượng thí sinh năm nay tăng đáng kể.

Video ngữ cảnh