Anh - Việt
thiết bị bán dẫn
Danh từ
thiết bị bán dẫn (Danh từ)
Nghĩa 01 · thiết bị điện tử hoạt động dựa trên nguyên lý bán dẫn, như transistor, diode, chip điện tử; dùng để điều khiển dòng điện và tín hiệu trong mạch điện tử
半导体器件
thiết bị điện tử hoạt động dựa trên nguyên lý bán dẫn, như transistor, diode, chip điện tử; dùng để điều khiển dòng điện và tín hiệu trong mạch điện tử
Ví dụ
这部手机的半导体器件控制信号。【】Điện thoại này dùng thiết bị bán dẫn điều khiển tín hiệu.
这台收音机没有电子元件控制信号。【】Đài này thiếu thiết bị bán dẫn điều khiển tín hiệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa