Anh - Việt

Bản dịch của từ Thợ nề trong tiếng Trung

thợ nề

Danh từ

thợ nề (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người làm nghề xây tường, xây nhà bằng gạch hoặc đá trên công trường.

用砖块或石块砌筑墙体和建筑结构的工人。

Người làm nghề xây tường, xây nhà bằng gạch hoặc đá trên công trường.

Ví dụ
阮叔在河内的一个房屋建筑工地当瓦工。【】Anh Nam làm thợ nề trên công trường xây nhà ở Hà Nội.
我父亲是泥瓦匠,所以非常擅长砌墙。【】Bố tôi là thợ nề nên rất giỏi xây tường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thợ nề (Noun)

Danh từ + thợ nềthợ nề + Tính từĐộng từ + thợ nề
Kết hợp từ của thợ nề
Collocation
Ví dụ

泥瓦匠的工资

lương thợ nề

这座城市的泥瓦匠工资在建筑旺季相当高。

Lương thợ nề ở thành phố này khá cao trong mùa xây dựng.

Video ngữ cảnh