Anh - Việt
thông tin xác thực
Danh từ
thông tin xác thực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dữ liệu hoặc nội dung đã được kiểm chứng là đúng, chính xác và đáng tin cậy.
经过验证的可靠数据
Dữ liệu hoặc nội dung đã được kiểm chứng là đúng, chính xác và đáng tin cậy.
Ví dụ
社交媒体上有很多真实的信息。【】Trang web này cung cấp thông tin xác thực về sức khỏe.
你不应该相信不认证的数据。【】Chúng tôi không tin vào thông tin xác thực từ nguồn lạ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa