Anh - Việt
thứ hạng cao nhất
Cụm từ
thứ hạng cao nhất (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Vị trí đứng đầu trong một bảng xếp hạng hoặc cuộc thi.
在排行榜或比赛中位居第一的位置。
Vị trí đứng đầu trong một bảng xếp hạng hoặc cuộc thi.
Ví dụ
她的团队在排行榜上保持第一名。【】Đội của cô ấy giữ thứ hạng cao nhất trong bảng xếp hạng.
他在跑步比赛中获得第一名。【】Anh ấy đạt thứ hạng cao nhất trong cuộc thi chạy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thứ hạng cao nhất (Phrase)
thứ hạng cao nhất + Từ đi kèmĐộng từ + thứ hạng cao nhất
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
排行榜上的第一名 thứ hạng cao nhất trong bảng xếp hạng | 这款产品目前位居畅销排行榜第一名。 Sản phẩm này đang ở thứ hạng cao nhất trong bảng xếp hạng bán chạy. |