Anh - Việt
thực phẩm cô đặc
Danh từ
thực phẩm cô đặc (Danh từ)
Nghĩa 01 · thực phẩm đã loại bỏ một phần lớn nước, làm cho đặc lại để dễ bảo quản hoặc có nồng độ dinh dưỡng cao hơn
浓缩食品
thực phẩm đã loại bỏ một phần lớn nước, làm cho đặc lại để dễ bảo quản hoặc có nồng độ dinh dưỡng cao hơn
Ví dụ
浓缩食品帮助洪区家庭长期储存物资。【】Thực phẩm cô đặc giúp gia đình vùng lũ dự trữ lâu.
Hà今天没有在市场买浓缩食品。【】Hà không mua thực phẩm cô đặc ở chợ hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa