Anh - Việt
thực tập sinh
Danh từ
thực tập sinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm việc tạm thời tại một cơ quan hoặc công ty để học hỏi và tích lũy kinh nghiệm thực tế.
在机构或公司短期工作以积累实践经验的人。
Người làm việc tạm thời tại một cơ quan hoặc công ty để học hỏi và tích lũy kinh nghiệm thực tế.
Ví dụ
兰是一家传媒公司的实习生。【】Lan là thực tập sinh tại một công ty truyền thông.
公司正在招聘暑期实习生。【】Công ty tuyển thực tập sinh cho kỳ nghỉ hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thực tập sinh (Noun)
Danh từ + thực tập sinhthực tập sinh + Tính từthực tập sinh + Động từĐộng từ + thực tập sinh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
实习项目 chương trình thực tập sinh | 我申请了学校的实习项目。 Tôi đã nộp đơn vào chương trình thực tập sinh của trường. |