Anh - Việt
thuốc gây buồn ngủ
Danh từ
thuốc gây buồn ngủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại thuốc làm người dùng buồn ngủ và dễ đi vào giấc ngủ hơn.
使人昏昏欲睡、便于入睡的药物。
Loại thuốc làm người dùng buồn ngủ và dễ đi vào giấc ngủ hơn.
Ví dụ
医生叮嘱我开车时不要服用镇静类药物。【】Bác sĩ dặn tôi không uống thuốc gây buồn ngủ khi lái xe.
她吃了安眠药后,整夜睡得很好。【】Sau khi uống thuốc gây buồn ngủ, bé ngủ ngon suốt đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thuốc gây buồn ngủ (Noun)
Danh từ + thuốc gây buồn ngủthuốc gây buồn ngủ + Tính từĐộng từ + thuốc gây buồn ngủ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
镇静剂的副作用 tác dụng phụ của thuốc gây buồn ngủ | 用药前你应该向医生询问镇静剂的副作用。 Bạn nên hỏi bác sĩ về tác dụng phụ của thuốc gây buồn ngủ trước khi dùng. |