Anh - Việt
tích tắc
Tính từDanh từ
tích tắc (Tính từ)
tích tắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ mô phỏng tiếng đồng hồ hoặc máy móc kêu đều đặn.
模仿钟表或机器有节奏的声响。
Từ mô phỏng tiếng đồng hồ hoặc máy móc kêu đều đặn.
Ví dụ
钟整夜滴答地响。【】Đồng hồ kêu tích tắc suốt đêm.
我听到那只旧钟发出的滴答声。【】Tôi nghe tiếng tích tắc từ chiếc đồng hồ cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khoảng thời gian rất ngắn.
极短的一段时间。
Khoảng thời gian rất ngắn.
Ví dụ
我马上就回来。【】Tôi sẽ quay lại trong tích tắc.
她一瞬间就明白了这个问题。【】Cô ấy hiểu vấn đề trong tích tắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tích tắc (Noun)
Danh từ + tích tắcGiới từ + tích tắcTừ đi kèm + tích tắctích tắc + Danh từĐộng từ + tích tắc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
滴答声 tiếng tích tắc | 滴答声让我难以入睡。 Tiếng tích tắc làm tôi khó ngủ. |