Anh - Việt
tiệm cầm đồ
Danh từ
tiệm cầm đồ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh chuyên cho vay tiền bằng cách nhận tài sản có giá trị của khách hàng giữ làm tin, khách hàng phải trả lại tiền vay cùng lãi suất trong thời hạn quy định để lấy lại tài sản đó.
典当行
Cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh chuyên cho vay tiền bằng cách nhận tài sản có giá trị của khách hàng giữ làm tin, khách hàng phải trả lại tiền vay cùng lãi suất trong thời hạn quy định để lấy lại tài sản đó.
Ví dụ
市场附近的当铺用我的戒指借钱给我。【】Tiệm cầm đồ gần chợ cho tôi vay tiền bằng chiếc nhẫn.
兰没有去当铺,因为利息太高。【】Lan không đến tiệm cầm đồ vì lãi suất quá cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa