Anh - Việt

Bản dịch của từ Tiên thiên bất túc trong tiếng Trung

tiên thiên bất túc

Danh từ

tiên thiên bất túc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng thể chất hoặc nền tảng bẩm sinh yếu, không đầy đủ từ khi sinh ra, thường dùng trong y học cổ truyền.

指先天体质虚弱或禀赋不足,常用于中医语境。

Tình trạng thể chất hoặc nền tảng bẩm sinh yếu, không đầy đủ từ khi sinh ra, thường dùng trong y học cổ truyền.

Ví dụ
她常常因先天体弱而感到疲劳。【】Cô ấy thường mệt do thể trạng tiên thiên bất túc.
医生认为这种病部分是先天不足造成的。【】Thầy thuốc cho rằng bệnh này có phần do tiên thiên bất túc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tiên thiên bất túc (Noun)

Danh từ + tiên thiên bất túcGiới từ + tiên thiên bất túcĐộng từ + tiên thiên bất túc
Kết hợp từ của tiên thiên bất túc
Collocation
Ví dụ

先天不足的状况

tình trạng tiên thiên bất túc

医师认为,患者先天不足的状况需要长期观察。

Thầy thuốc cho rằng tình trạng tiên thiên bất túc của bệnh nhân cần được theo dõi lâu dài.

先天不足的体质

thể trạng tiên thiên bất túc

体质先天不足的孩子可能需要更细心的照顾。

Trẻ có thể trạng tiên thiên bất túc cần được chăm sóc kỹ hơn.