Anh - Việt
tính biến thể
Danh từ
tính biến thể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thuộc tính hoặc khả năng thay đổi hình thức, trạng thái hoặc đặc điểm trong cùng một ngữ cảnh hoặc hệ thống.
变异性
Thuộc tính hoặc khả năng thay đổi hình thức, trạng thái hoặc đặc điểm trong cùng một ngữ cảnh hoặc hệ thống.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa