Anh - Việt
tính cao thượng
Danh từ
tính cao thượng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tính cách hoặc phẩm chất thể hiện sự cao quý, cao thâm về mặt đạo đức, tình cảm hay tư tưởng; sự cao thượng.
高尚的品德
Tính cách hoặc phẩm chất thể hiện sự cao quý, cao thâm về mặt đạo đức, tình cảm hay tư tưởng; sự cao thượng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa