Anh - Việt
tính chất vật lí
Danh từ
tính chất vật lí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đặc điểm, tính năng của vật thể hoặc vật chất liên quan đến các hiện tượng vật lý như màu sắc, nhiệt độ, khối lượng, độ cứng, độ dẫn nhiệt, dẫn điện, không thay đổi khi chất bị biến đổi về mặt hoá học.
物理性质
Đặc điểm, tính năng của vật thể hoặc vật chất liên quan đến các hiện tượng vật lý như màu sắc, nhiệt độ, khối lượng, độ cứng, độ dẫn nhiệt, dẫn điện, không thay đổi khi chất bị biến đổi về mặt hoá học.
Ví dụ
塑料有一种物理性质:密度低。【】Nhựa có tính chất vật lí riêng: mật độ thấp.
剪纸不会改变纸的物理性质,比如颜色。【】Cắt giấy không thay đổi tính chất vật lí về màu sắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa