Anh - Việt
tính chuyên cần
Danh từ
tính chuyên cần (Danh từ)
Nghĩa 01 · đặc điểm của người luôn nỗ lực làm việc, học tập một cách chăm chỉ, cần mẫn
勤奋
đặc điểm của người luôn nỗ lực làm việc, học tập một cách chăm chỉ, cần mẫn
Ví dụ
她的勤奋帮助她在工作中成功。【】Tính chuyên cần của cô ấy giúp cô thành công trong công việc.
他没有勤奋,结果失败了。【】Anh ấy không có tính chuyên cần, nên đã thi trượt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa