Anh - Việt

Bản dịch của từ Tính dữ tợn trong tiếng Trung

tính dữ tợn

Danh từ

tính dữ tợn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đặc điểm hoặc trạng thái hung ác, dễ tấn công, làm hại người hoặc vật khác; sự hung dữ và tàn bạo.

暴力的特征

Đặc điểm hoặc trạng thái hung ác, dễ tấn công, làm hại người hoặc vật khác; sự hung dữ và tàn bạo.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh