Anh - Việt

Bản dịch của từ Tính mềm dẻo trong tiếng Trung

tính mềm dẻo

Danh từ

tính mềm dẻo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khả năng thay đổi, thích ứng linh hoạt theo hoàn cảnh hoặc điều kiện khác nhau mà không bị cứng nhắc.

灵活性

Khả năng thay đổi, thích ứng linh hoạt theo hoàn cảnh hoặc điều kiện khác nhau mà không bị cứng nhắc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đặc tính không cứng, có thể uốn cong hoặc thay đổi hình dạng dễ dàng (dùng cho vật liệu, chất liệu,...)

柔韧性

Đặc tính không cứng, có thể uốn cong hoặc thay đổi hình dạng dễ dàng (dùng cho vật liệu, chất liệu,...)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh