Anh - Việt

Bản dịch của từ Tính thực dụng trong tiếng Trung

tính thực dụng

Danh từ

tính thực dụng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phẩm chất hoặc đặc tính đánh giá cao việc áp dụng những điều thực tế, thiết thực và có ích trong cuộc sống hoặc công việc.

实用性

Phẩm chất hoặc đặc tính đánh giá cao việc áp dụng những điều thực tế, thiết thực và có ích trong cuộc sống hoặc công việc.

Ví dụ
他的实用主义帮助他解决社会问题。【】Tính thực dụng của anh ấy giúp giải quyết vấn đề xã hội.
你不应该忽视实用性在生活中的重要性吗?【】Bạn không nên bỏ qua tính thực dụng trong cuộc sống hằng ngày sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh