Anh - Việt
tính vật chất
Danh từ
tính vật chất (Danh từ)
Nghĩa 01 · đặc điểm, thuộc tính của vật chất; khả năng hoặc mức độ phản ánh sự hiện hữu, cụ thể, có thật trong thế giới vật chất đối lập với tính tinh thần, trừu tượng
物质性
đặc điểm, thuộc tính của vật chất; khả năng hoặc mức độ phản ánh sự hiện hữu, cụ thể, có thật trong thế giới vật chất đối lập với tính tinh thần, trừu tượng
Ví dụ
这张桌子的物质性体现在重量上。【】Tính vật chất của bàn thể hiện qua trọng lượng.
物理属性不能解释信仰或爱情。【】Tính vật chất không giải thích được niềm tin hay tình yêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa