Anh - Việt

Bản dịch của từ Tỏ tình trong tiếng Trung

tỏ tình

Động từ

tỏ tình (Động từ)

Nghĩa 01 · Bày tỏ với một người rằng mình có tình cảm yêu đương với họ.

向某人表达自己的爱慕之情。

Bày tỏ với một người rằng mình có tình cảm yêu đương với họ.

Ví dụ
南课后向梅表白了。【】Nam tỏ tình với Mai sau buổi học.
她想向他告白,但还是很害羞。【】Cô ấy muốn tỏ tình nhưng vẫn rất ngại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tỏ tình (Verb)

tỏ tình + Giới từtỏ tình + Tính từ
Kết hợp từ của tỏ tình
Collocation
Ví dụ

通过短信表白

tỏ tình qua tin nhắn

他因为太害羞,所以通过短信向她表白。

Cậu ấy tỏ tình qua tin nhắn vì quá ngại ngùng.

向某人表白

tỏ tình với ai

约会后,他向她表白了。

Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy sau buổi hẹn.