Anh - Việt

Bản dịch của từ Tổng cục trưởng trong tiếng Trung

tổng cục trưởng

Danh từ

tổng cục trưởng (Danh từ)

Nghĩa 01 · người đứng đầu lãnh đạo một tổng cục

总局局长

người đứng đầu lãnh đạo một tổng cục

Ví dụ
总局局长主持了河内的公共会议。【】Tổng cục trưởng chủ trì cuộc họp công cộng ở Hà Nội.
部门首长没有批准这项社会计划。【】Tổng cục trưởng không phê duyệt chương trình xã hội này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh