Anh - Việt
tổng phản công
Động từ
tổng phản công (Động từ)
Nghĩa 01 · Phản công đồng loạt trên toàn bộ các mặt trận để giành thắng lợi quyết định trong chiến tranh.
在各个战线同时大规模发起反击,以在战争中取得决定性胜利。
Phản công đồng loạt trên toàn bộ các mặt trận để giành thắng lợi quyết định trong chiến tranh.
Ví dụ
我军在各个战线发动了全面反击。【】Quân ta đã tổng phản công trên khắp các mặt trận.
经过数日激战,部队发起了全面反击。【】Sau nhiều ngày giằng co, bộ đội ta đã tổng phản công.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tổng phản công (Verb)
tổng phản công + Danh từtổng phản công + Động từĐộng từ + tổng phản công
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在整个战线上发起总反攻 tổng phản công trên toàn mặt trận | 到了早晨,我军在整个战线上发起总反攻。 Đến sáng, quân ta tổng phản công trên toàn mặt trận. |
向敌军阵地发起总反攻 tổng phản công vào vị trí địch | 预备队奉命向敌军阵地发起总反攻。 Lực lượng dự bị được lệnh tổng phản công vào vị trí địch. |