Anh - Việt

Bản dịch của từ Trạm cứu hoả trong tiếng Trung

trạm cứu hoả

Danh từ

trạm cứu hoả (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi có lính cứu hỏa, xe và thiết bị để ứng phó với hỏa hoạn.

配备消防员、车辆和设备,用于应对火灾的场所。

Nơi có lính cứu hỏa, xe và thiết bị để ứng phó với hỏa hoạn.

Ví dụ
我家附近的消防站有两辆消防车。【】Trạm cứu hoả gần nhà tôi có hai xe chữa cháy.
他们看到冒烟时给消防站打了电话。【】Họ gọi trạm cứu hoả khi thấy khói bốc lên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trạm cứu hoả (Noun)

trạm cứu hoả + Tính từĐộng từ + trạm cứu hoả
Kết hợp từ của trạm cứu hoả
Collocation
Ví dụ

最近的消防站

trạm cứu hoả gần nhất

请到最近的消防站报告这起事件。

Hãy đến trạm cứu hoả gần nhất để báo sự việc.

当地消防站

trạm cứu hoả địa phương

当地消防站举办了一场消防安全讲座。

Trạm cứu hoả địa phương tổ chức một buổi hướng dẫn phòng cháy.

Video ngữ cảnh