Anh - Việt

Bản dịch của từ Trằn trong tiếng Trung

trằn

Động từ

trằn (Động từ)

Nghĩa 01 · Trở mình liên tục, không yên giấc, thường vì khó ngủ hoặc bực bội.

翻来覆去,睡不安稳。

Trở mình liên tục, không yên giấc, thường vì khó ngủ hoặc bực bội.

Ví dụ
昨晚我翻来覆去,一直睡不着。【】Tối qua tôi trằn trọc mãi mà không ngủ được.
天气太热,宝宝不停地翻身,很不舒服。【】Bé trằn mình khó chịu vì trời quá nóng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Vặn mình, giãy mạnh để cố thoát ra hoặc di chuyển đi chỗ khác.

身体扭动挣扎,想要挣脱或离开。

Vặn mình, giãy mạnh để cố thoát ra hoặc di chuyển đi chỗ khác.

Ví dụ
鱼在沙滩上猛烈扭动,想要逃脱。【】Con cá trằn mạnh trên bờ cát để cố thoát ra.
蛇扭动身体,想从网里挣脱出来。【】Con rắn trằn mình để thoát khỏi lưới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trằn (Verb)

trằn + Danh từtrằn + Từ đi kèmtrằn + Động từ
Kết hợp từ của trằn
Collocation
Ví dụ

在地上扭动挣扎

trằn người trên sàn

受伤的狗在地板上扭动。

Con chó bị thương trằn người trên sàn nhà.

因焦虑而辗转难眠

trằn trọc vì lo âu

他因为对即将到来的考试感到焦虑而彻夜难眠。

Anh ấy trằn trọc vì lo âu về kỳ thi sắp tới.

Video ngữ cảnh