Anh - Việt
tranh châm biếm
Danh từ
tranh châm biếm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại tranh dùng hình ảnh hoặc ký hiệu để phê phán, chế giễu, đả kích các hiện tượng xã hội hoặc cá nhân một cách hài hước, châm biếm.
讽刺画
Loại tranh dùng hình ảnh hoặc ký hiệu để phê phán, chế giễu, đả kích các hiện tượng xã hội hoặc cá nhân một cách hài hước, châm biếm.
Ví dụ
这幅讽刺画批评了社会的不公。【】Tranh châm biếm này phê phán bất công xã hội.
你不喜欢这张政治漫画吗?【】Bạn không thích tranh châm biếm chính trị này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa