Anh - Việt
văn châm biếm
Danh từ
văn châm biếm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thể loại văn học dùng lời nói, hình ảnh hoặc biểu tượng để mỉa mai, phê phán những thói hư tật xấu trong xã hội, con người.
讽刺文学
Thể loại văn học dùng lời nói, hình ảnh hoặc biểu tượng để mỉa mai, phê phán những thói hư tật xấu trong xã hội, con người.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa