Anh - Việt

Bản dịch của từ Trành trong tiếng Trung

trành

Danh từĐộng từ

trành (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lưỡi dao cùn đã mất cán, không còn dùng được.

钝了且没有刀柄的刀片。

Lưỡi dao cùn đã mất cán, không còn dùng được.

Ví dụ
老人在溪边捡到一把生锈的钝刀片。【】Ông cụ nhặt được một lưỡi trành rỉ sét bên bờ suối.
这把旧的破刀片挂在墙上当装饰。【】Lưỡi trành cũ được treo trên tường như đồ trang trí.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

trành (Động từ)

Nghĩa 01 · Nghiêng hẳn về một bên, mất thăng bằng, thường nói về thuyền.

船只失去平衡,向一侧倾斜。

Nghiêng hẳn về một bên, mất thăng bằng, thường nói về thuyền.

Ví dụ
大浪打来时,小船猛然向一侧倾斜。【】Chiếc thuyền trành nghiêng hẳn về một bên khi sóng lớn đánh tới.
因为载货太多,船严重倾斜。【】Chiếc thuyền bị trành vì chở quá nhiều hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trành (Verb)

Danh từ + trànhtrành + Từ đi kèm
Kết hợp từ của trành
Collocation
Ví dụ

倾斜的船

thuyền trành

倾斜的船让乘客感到害怕。

Chiếc thuyền trành khiến hành khách hoảng sợ.

Video ngữ cảnh