Anh - Việt

Bản dịch của từ Trò chơi đểu trong tiếng Trung

trò chơi đểu

Danh từ

trò chơi đểu (Danh từ)

Nghĩa 01 · trò chơi không công bằng; trò chơi có thủ đoạn gian lận hoặc chơi xấu làm thiệt hại cho người khác

不公平的游戏

trò chơi không công bằng; trò chơi có thủ đoạn gian lận hoặc chơi xấu làm thiệt hại cho người khác

Ví dụ
他输了因为那是一个作弊游戏。【】Anh ấy thua vì đó là một trò chơi đểu.
那不是一个操纵游戏,我们不能相信它。【】Đó không phải là một trò chơi đểu, chúng ta không thể tin.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa