Anh - Việt
trợ lý ảo
Danh từ
trợ lý ảo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hoặc phần mềm được thiết kế để hỗ trợ, giúp đỡ công việc cho người khác, đặc biệt là trong lĩnh vực công nghệ hoặc công việc văn phòng.
这指的是为他人提供帮助或支持工作的个人或软件,尤其是在科技或办公领域中发挥作用。
Người hoặc phần mềm được thiết kế để hỗ trợ, giúp đỡ công việc cho người khác, đặc biệt là trong lĩnh vực công nghệ hoặc công việc văn phòng.
Ví dụ
Nghĩa 02 · Người hoặc chương trình máy tính giúp đỡ, hỗ trợ công việc thông qua các thao tác hoặc câu lệnh.
帮助完成工作的人或计算机程序通过操作或指令提供协助。
Người hoặc chương trình máy tính giúp đỡ, hỗ trợ công việc thông qua các thao tác hoặc câu lệnh.
Ví dụ