Anh - Việt
trợ lý hành chính
Danh từ
trợ lý hành chính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hỗ trợ các công việc hành chính trong tổ chức, cơ quan.
行政助理
Người hỗ trợ các công việc hành chính trong tổ chức, cơ quan.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa