trực nhật
Động từDanh từ
trực nhật (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm nhiệm vụ giữ trật tự, vệ sinh và nhắc mọi người thực hiện nội quy trong ngày được phân công.
按轮值负责维持秩序、卫生并督促遵守规定。
Làm nhiệm vụ giữ trật tự, vệ sinh và nhắc mọi người thực hiện nội quy trong ngày được phân công.
Ví dụ
兰今天值日,所以很早到教室。【】Hôm nay Lan trực nhật nên đến lớp sớm.
同学们轮流值日,保持教室干净。【】Các bạn thay phiên trực nhật để giữ lớp học sạch sẽ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trực nhật (Verb)
trực nhật + Danh từtrực nhật + Giới từĐộng từ + trực nhật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
做教室值日 trực nhật lớp học | 学生们放学后轮流做教室值日。 Các em thay phiên trực nhật lớp học sau giờ học. |
今天值日 trực nhật hôm nay | 今天,兰和另一位同学一起值日。 Hôm nay, Lan trực nhật hôm nay cùng một bạn trong lớp. |
trực nhật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhiệm vụ giữ trật tự và vệ sinh được phân công theo ngày, thường ở lớp học.
按天轮流负责维持秩序和卫生的任务,常指班级里的值日。
Nhiệm vụ giữ trật tự và vệ sinh được phân công theo ngày, thường ở lớp học.
Ví dụ
值日是班上每个学生的责任。【】Trực nhật là trách nhiệm của mọi học sinh trong lớp.
老师把值日任务分配给每个小组。【】Cô giáo phân công trực nhật cho từng tổ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trực nhật (Noun)
Danh từ + trực nhậtĐộng từ + trực nhật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
值日表 lịch trực nhật | 老师把值日表贴在黑板上。 Cô giáo dán lịch trực nhật lên bảng. |
值日生 bạn trực nhật | 值日生需要在上课前擦黑板。 Bạn trực nhật cần lau bảng trước giờ học. |
值日班次 ca trực nhật | 早上的值日班次七点开始。 Ca trực nhật buổi sáng bắt đầu lúc bảy giờ. |