tự cấp tự túc
Thành ngữ
tự cấp tự túc (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Tự lo liệu đủ nguyên liệu và công việc để sống mà không cần nhờ người khác giúp đỡ.
不依靠外界帮助,自己生产所需并独立维持生计。
Tự lo liệu đủ nguyên liệu và công việc để sống mà không cần nhờ người khác giúp đỡ.
Ví dụ
我们村自给自足,不需要从外面买粮食。【】Làng tôi tự cấp tự túc, không cần mua lương thực bên ngoài.
他家靠自家菜园和养的鸡生活,做到自力更生。【】Gia đình ông ấy tự cấp tự túc bằng rau và gà nuôi trong vườn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tự cấp tự túc (Idiom)
Danh từ + tự cấp tự túctự cấp tự túc + Giới từĐộng từ + tự cấp tự túc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自给自足的经济 kinh tế tự cấp tự túc | 许多国家在战争时期曾推行自给自足的经济。 Nhiều nước từng theo đuổi kinh tế tự cấp tự túc trong thời kỳ chiến tranh. |
自给自足的农场 nông trại tự cấp tự túc | 他家在郊区经营一个自给自足的农场。 Gia đình ông có một nông trại tự cấp tự túc ở ngoại ô. |
自给自足的社区 cộng đồng tự cấp tự túc | 这个小村庄自古以来就是一个自给自足的社区。 Ngôi làng nhỏ này từ xa xưa đã là một cộng đồng tự cấp tự túc. |
自给自足的生活方式 lối sống tự cấp tự túc | 他们追求自给自足的生活方式,在屋后种菜养鸡。 Họ theo đuổi lối sống tự cấp tự túc, trồng rau và nuôi gà ngay sau nhà. |