Anh - Việt
tư duy phân tích
Danh từ
tư duy phân tích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quá trình suy nghĩ, xem xét một vấn đề bằng cách chia nhỏ các thành phần để nhận diện, đánh giá, so sánh, tìm ra mối quan hệ giữa các phần; dùng lý trí để hiểu rõ, làm sáng tỏ sự vật, hiện tượng.
分析思维
Quá trình suy nghĩ, xem xét một vấn đề bằng cách chia nhỏ các thành phần để nhận diện, đánh giá, so sánh, tìm ra mối quan hệ giữa các phần; dùng lý trí để hiểu rõ, làm sáng tỏ sự vật, hiện tượng.
Ví dụ
她在社会问题上有很强的分析思维。【】Cô ấy có tư duy phân tích mạnh về các vấn đề xã hội.
你没有批判性思维吗?【】Bạn không có tư duy phân tích phê phán sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa