Anh - Việt
tụ
Động từDanh từ
tụ (Động từ)
Nghĩa 01 · Tập trung lại một chỗ, kéo về đông người hoặc vật ở cùng một nơi.
聚集到一起,汇聚在某处。
Tập trung lại một chỗ, kéo về đông người hoặc vật ở cùng một nơi.
Ví dụ
每天下午,学生们聚集在校园里等车回家。【】Mỗi chiều, học sinh tụ ở sân trường chờ xe về.
清晨,很多人聚集在市场买菜。【】Người dân tụ đông ở chợ sáng sớm để mua rau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đọng lại, dồn dần lại thành một lượng lớn hơn.
逐渐积累,越积越多。
Đọng lại, dồn dần lại thành một lượng lớn hơn.
Ví dụ
如果不经常擦,灰尘会在书架上积累。【】Bụi tụ lại trên kệ sách nếu bạn không lau thường xuyên.
雨水在门前积成一个个水坑。【】Nước mưa tụ lại thành vũng ngay trước cửa nhà.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tụ (Verb)
tụ + Danh từtụ + Giới từtụ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
聚集大量人群 tụ tập đông người | 周末公园里常常聚集很多人。 Cuối tuần, công viên thường tụ tập đông người. |
和朋友聚会 tụ họp bạn bè | 每个周末我都和朋友们在常去的咖啡馆聚会。 Cuối tuần nào tôi cũng tụ họp bạn bè ở quán cà phê quen. |
tụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Linh kiện điện tử dùng để tích trữ và giải phóng điện, tên gọi tắt của tụ điện.
一种储存和释放电荷的电子元件。
Linh kiện điện tử dùng để tích trữ và giải phóng điện, tên gọi tắt của tụ điện.
Ví dụ
技术员更换了电路板上一个损坏的电容器。【】Thợ sửa mạch đã thay một tụ bị hỏng trên bo mạch.
这台机器里的电容器有助于稳定电源。【】Cái tụ trong máy này giúp ổn định nguồn điện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tụ (Noun)
tụ + Danh từtụ + Tính từĐộng từ + tụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电容器 tụ điện | 这块电路板上有一个损坏的电容器。 Bo mạch này có một tụ điện bị hỏng. |