Anh - Việt

Bản dịch của từ Từ tốn trong tiếng Trung

từ tốn

Tính từ

từ tốn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có thái độ điềm đạm, chậm rãi và lịch sự trong lời nói hoặc cách cư xử.

说话或做事沉稳、温和而有礼貌。

Có thái độ điềm đạm, chậm rãi và lịch sự trong lời nói hoặc cách cư xử.

Ví dụ
她从容地向顾客解释。【】Cô ấy từ tốn giải thích cho khách hàng.
他和别人说话时总是很温和。【】Ông ấy luôn từ tốn khi nói chuyện với mọi người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của từ tốn (Adjective)

từ tốn + Danh từtừ tốn + Động từ
Kết hợp từ của từ tốn
Collocation
Ví dụ

平静温和的声音

giọng nói từ tốn

他平静温和的声音让大家安心。

Giọng nói từ tốn của anh ấy khiến mọi người yên tâm.

沉着有礼的态度

thái độ từ tốn

她以沉着有礼的态度处理了投诉。

Cô ấy xử lý lời phàn nàn với thái độ từ tốn.

礼貌而不急不躁的说话方式

cách nói từ tốn

老师礼貌而不急不躁的说话方式让学生更愿意听。

Cách nói từ tốn của cô giáo làm học sinh dễ lắng nghe hơn.

Video ngữ cảnh