Anh - Việt
tử vong
Động từDanh từ
tử vong (Động từ)
Nghĩa 01 · Chết, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, y tế hoặc khi đưa tin.
死亡,常用于正式、医疗或新闻语境。
Chết, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, y tế hoặc khi đưa tin.
Ví dụ
病人在手术后死亡了。【】Bệnh nhân đã tử vong sau ca phẫu thuật.
他今天早上在家中去世了。【】Ông ấy tử vong tại nhà vào sáng nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tử vong (Verb)
Danh từ + tử vongtử vong + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
病人死亡 bệnh nhân tử vong | 病人被送往医院后死亡。 Bệnh nhân tử vong sau khi được đưa vào viện. |
受害者死亡 nạn nhân tử vong | 一名受害者在事故中死亡。 Một nạn nhân tử vong trong vụ tai nạn. |
tử vong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự chết hoặc trường hợp chết, thường nói về người chết do bệnh, tai nạn hoặc thảm họa.
死亡;因疾病、事故或灾害造成的死亡情况。
Sự chết hoặc trường hợp chết, thường nói về người chết do bệnh, tai nạn hoặc thảm họa.
Ví dụ
这起事故造成三人死亡。【】Tai nạn này gây ra ba ca tử vong.
这种疾病造成的死亡人数正在下降。【】Số ca tử vong vì dịch bệnh đang giảm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tử vong (Noun)
Danh từ + tử vongSố lượng + tử vongtử vong + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
死因 nguyên nhân tử vong | 医生正在确定死因。 Bác sĩ đang xác định nguyên nhân tử vong. |
死亡率 tỷ lệ tử vong | 婴儿死亡率已经下降。 Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh đã giảm. |