Anh - Việt
ùng ục
Tính từ
ùng ục (Tính từ)
Nghĩa 01 · Phát ra âm trầm đục, liên tiếp như nước sôi hoặc bụng đói kêu.
发出连续低沉的咕噜声,如水沸腾或肚子饿时的声音。
Phát ra âm trầm đục, liên tiếp như nước sôi hoặc bụng đói kêu.
Ví dụ
锅里的水从早上就一直咕嘟咕嘟地沸腾。【】Nước trong nồi sôi ùng ục từ sáng đến giờ.
我没吃早饭,肚子咕噜咕噜叫。【】Bụng tôi kêu ùng ục vì tôi chưa ăn sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ùng ục (Adjective)
Danh từ + ùng ụcĐộng từ + ùng ục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
汤在炉上咕嘟咕嘟地沸腾 nồi canh sôi ùng ục | 妈妈让汤在炉上咕嘟咕嘟地沸腾。 Mẹ để nồi canh sôi ùng ục trên bếp. |
水咕嘟咕嘟地沸腾 nước sôi ùng ục | 锅里的水咕嘟咕嘟地沸腾。 Nước trong nồi sôi ùng ục. |
水咕噜咕噜地流 nước chảy ùng ục | 水咕噜咕噜地流过管道。 Nước chảy ùng ục qua đường ống. |