Anh - Việt
văn bằng danh dự
Danh từ
văn bằng danh dự (Danh từ)
Nghĩa 01 · văn bằng được trao tặng như một hình thức tôn vinh, công nhận thành tích đặc biệt, không nhất thiết dựa trên việc hoàn thành đầy đủ chương trình học tập thông thường
荣誉学位
văn bằng được trao tặng như một hình thức tôn vinh, công nhận thành tích đặc biệt, không nhất thiết dựa trên việc hoàn thành đầy đủ chương trình học tập thông thường
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa