Anh - Việt

Bản dịch của từ Văn nghệ sĩ trong tiếng Trung

văn nghệ sĩ

Danh từ

văn nghệ sĩ (Danh từ)

Nghĩa 01 · người chuyên làm công tác văn học, nghệ thuật

艺术家

người chuyên làm công tác văn học, nghệ thuật

Ví dụ
Linh是顺化的著名艺术家。【】Linh là văn nghệ sĩ nổi tiếng ở Huế.
Mai不是那家报纸的作家。【】Mai không phải văn nghệ sĩ chuyên viết cho tờ báo đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh